哄堂

hōng tánghống đường

Hán Việt: hống đường · Pinyin: hōng táng

Tổng quan

ồ; vang lên; ầm lên; vang lên; phá lên. 哄堂大笑 tiếng cười vang lên; cười phá lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容全屋子的人同时大笑~大笑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唐朝御史臺以年資最高者主雜事,稱雜端。平時公堂會食,不苟言笑。遇到雜端失笑時,在座其他的人都跟著笑,稱為「哄堂」。典出唐.趙璘《因話錄.卷五.徵部》。後形容眾人同時大笑。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「大笑曰:『絕倒』,眾笑曰:『哄堂』。」也作「哄堂大笑」、「鬨堂」、「鬨堂大笑」。

Cấu tạo: 鬨 (hống) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 哄堂大笑
  • Tần suất từ ồ; vang lên; ầm lên; vang lên; phá lên. 哄堂大笑 tiếng cười vang lên; cười phá lên.; vang lên; ầm lên; phá lên
  • Biên soạn make the whole room burst into laughter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐朝御史臺以年資最高者主雜事,稱雜端。平時公堂會食,不苟言笑。遇到雜端失笑時,在座其他的人都跟著笑,稱為「哄堂」。典出唐.趙璘《因話錄.卷五.徵部》。後形容眾人同時大笑。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「大笑曰:『絕倒』,眾笑曰:『哄堂』。」也作「哄堂大笑」、「鬨堂」、「鬨堂大笑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容全屋子的人同时大笑~大笑。

Eng

  • Cihui 哄堂 ōngtáng v.o. make the whole room burst into laughter
  • Tần suất từ v.o. make the whole room burst into laughter

Từ liên quan

Gần nghĩa

哄堂大笑 · 哄传 · 哄傳 · 哄劝 · 哄动 · 哄哄 · 哄场 · 哄場