哄弄
hống lộng
Hán Việt: hống lộng · Pinyin: hǒng nòng
Tổng quan
lừa dối; trêu chọc。欺騙;耍弄。
Nghĩa
Việt
- Cihui lừa dối; trêu chọc。欺騙;耍弄。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙、戲弄。《二刻拍案驚奇》卷一○:「幾乎中了人的機謀,哄弄出折家蕩產的事來。」《西遊補》第一六回:「一邊纏住大聖,一邊假做小和尚模樣哄弄唐僧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欺骗;耍弄。
Eng
- Cihui 哄弄 ǒngnòng v. make fun of; dupe