哄擡
hống đài
Hán Việt: hống đài · Pinyin: hōng tái
Tổng quan
làm tăng giả tạo | đẩy giá (lên)
Nghĩa
Việt
- Cihui làm tăng giả tạo | đẩy giá (lên)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趁機以不正當的方法抬高物價或地位。如:「哄抬物價」、「選舉期間,各候選人想盡辦法哄抬自己,希望贏得選民的支持。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 投机商人纷纷抬高(价格):~物价。
Eng
- CC-CEDICT to artificially inflate|to bid up (the price)
- Cihui to artificially inflate; to bid up (the price)