擡

đàiNôm đài

Hán Việt: đài · Nôm: đài

Tổng quan

Nâng cao, khiêng, hai người cùng nâng đồ gì lên cũng gọi là đài

擡升 · 擡愛 · 擡杠 · 擡盒 · 擡秤 · 擡肩 · 擡舉 · 擡裉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtđài
Âm Nômđài
Quảng Đôngtoi4
Nhật BảnMOTAGERU
Hàn Quốc대
Chú âmㄊㄞˊ
Hán ngữ Trung cổdai
Phản thiết堂來切
Thanh mẫu定
Vận咍
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nâng cao, khiêng, hai người cùng nâng đồ gì lên cũng gọi là đài. Đài giá [擡價] giá cao, lên giá

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đài đài thọ; đài thủ (giơ lên) [Eng: to bear; to raise]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「抬」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 抬[tai2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒哀切【集韻】【韻會】堂來切,𠀤音臺。【博雅】擡揌,動也。 又【廣韻】擡,舉也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 抬 · 抬