哄搶
hống thưởng
Hán Việt: hống thưởng · Pinyin: hōng qiǎng
Tổng quan
mua hoảng loạn | cướp bóc
Nghĩa
Việt
- Cihui mua hoảng loạn | cướp bóc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指群眾起鬨搶奪的行為。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 许多人拥上去抢购或抢夺(财物)。
Eng
- CC-CEDICT to panic buy|to loot
- Cihui to panic buy; to loot