哄騙

hǒng piàn hống phiến

Hán Việt: hống phiến · Pinyin: hǒng piàn

Tổng quan

lừa dối | lừa gạt lừa; bịp; lừa gạt; lừa dối; lừa đảo。用假話或手段騙人。 你這番話哄騙不了人。 lời nói của anh không bịp được ai đâu.

Cấu tạo: (hống) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa dối | lừa gạt lừa; bịp; lừa gạt; lừa dối; lừa đảo。用假話或手段騙人。 你這番話哄騙不了人。 lời nói của anh không bịp được ai đâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說假話騙人、誘騙。《福惠全書.卷二.蒞任部.出堂規》:「影射作弊,哄騙愚民。」《文明小史》第三一回:「你去外面打聽打聽,難道我哄騙著你們逃走不成?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用假话或手段骗人你这番话~不了人。

Eng

  • CC-CEDICT to deceive|to cheat
  • Cihui to deceive; to cheat

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

吓唬