哈氣
cáp khí
Hán Việt: cáp khí · Pinyin: hā qì
Tổng quan
hà hơi: hơi hà ra/hơi nước/hơi đọng
Nghĩa
Việt
- Cihui hà hơi: hơi hà ra/hơi nước/hơi đọng
- Cihui 1. hà hơi。張口呼氣。 他把手放在嘴邊哈了一口氣。 anh ấy đưa tay lên miệng hà hơi một cái. 2. hơi hà ra。張口呼出來的氣。 3. hơi nước; hơi đọng (trên kiếng hoặc bề mặt.)。指凝結在玻璃等上面的水蒸氣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.張嘴吐氣。如:「你別老是對著鏡子哈氣。」 2.一種因血液內二氧化碳增多而引起的生理現象。人在困倦或想睡覺時,張口深深吸氣,然後呼出的反射動作。《紅樓夢》第五一回:「麝月翻身打個哈氣,笑道:『他叫襲人,與我什麼相干!』」也作「哈欠」。
Eng
- Cihui 哈氣 āqì v.o. breathe out ◆n. <coll.> condensation of breath