响动

xiǎng dònghưởng động

Hán Việt: hưởng động · Pinyin: xiǎng dòng

Tổng quan

động tĩnh; tiếng động. đêm rất yên tĩnh, không một tiếng động nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.响声振动。 2.动静; 声响。 3.指奏乐。

Cấu tạo: 響 (hưởng) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm thanh phát ra từ thứ gì đó (thường là thứ không nhìn thấy ngay)
  • Cihui cũng đọc là
  • Tần suất từ hưởng động: động tĩnh/tiếng động; tiếng động
  • Biên soạn 響動 iǎngdong* n. slight sound (of sth. astir)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.响声振动。 2.动静; 声响。 3.指奏乐。

Eng

  • Cihui 響動 iǎngdong* n. slight sound (of sth. astir)
  • Tần suất từ 響動 iǎngdong* n. slight sound (of sth. astir)

Đức

  • Handedict Geräusch einer Bewegung, Laut

Từ liên quan

Gần nghĩa

动L · 动乱 · 动产 · 动人 · 动作 · 动保 · 动兵 · 动凶