響度

xiǎng dù hưởng độ

Hán Việt: hưởng độ · Pinyin: xiǎng dù

Tổng quan

độ lớn | âm lượng

Cấu tạo: (hưởng) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ lớn | âm lượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲音的強弱程度。發音物體振動的振幅愈大則響度愈大。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人耳感觉到的声音强弱的程度。乐音的特性之一。与声强和频率等有关。当声强增大时响度也增大,反之亦然。

Eng

  • CC-CEDICT loudness|volume
  • Cihui 響度 iǎngdù* n. 1. <lg.> sonority; resonance 2. <phy.> loudness; volume