響噹噹

xiǎng dāng dāng hưởng đương đương

Hán Việt: hưởng đương đương · Pinyin: xiǎng dāng dāng

Tổng quan

vang dội | to lớn | nổi tiếng | nổi danh

Cấu tạo: (hưởng) + (đương) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vang dội | to lớn | nổi tiếng | nổi danh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容敲擊的聲音響亮。如:「過年的時候,街上鑼鼓敲得響噹噹的。」 2.比喻人名聲響亮。如:「董事長在業界可是響噹噹的人物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~的);状态词;形容敲打的声音响亮;形容出色、过硬或有名气:这是一个~的品牌。

Eng

  • CC-CEDICT resounding|loud|well known|famous
  • Cihui resounding; loud; well known; famous