哎呀
ai nha
Hán Việt: ai nha · Pinyin: āi yā
Tổng quan
ô kìa; ơ kìa; ái chà; chao; ôi chao (thể hiện sự ngạc nhiên). 哎呀!這瓜長得這麼大呀! ái chà! quả dưa này to thế!; trời ơi (tỏ ý trách móc, sốt ruột). 哎呀你怎麼來這麼晚呢! trời ơi, sao anh đến trễ dữ vậy!
1.叹词。表示埋怨﹑不耐烦﹑惊讶等。
表驚訝、著急、埋怨、不耐煩等情緒的感嘆詞。如:「哎呀!你又踩到我的腳了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
- Biên soạn 哎呀 iyā intj. (of wonder/admiration/shock)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表驚訝、著急、埋怨、不耐煩等情緒的感嘆詞。如:「哎呀!你又踩到我的腳了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.叹词。表示埋怨﹑不耐烦﹑惊讶等。
- Kaggle Zh-Vi Bless me
Eng
- Cihui interjection of wonder, shock or admiration
Đức
- Handedict nanu!, also nein!, ah!