哎
aiNôm ngửi
Hán Việt: ai · Pinyin: āi · Nôm: ngửi
Tổng quan
Ôi, ui, úi, ái chà (ngữ khí (thán từ) biểu thị sự kinh ngạc, bất mãn; tiếng dùng để nhắc nhở, ca ngợi, v.v.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | āi |
|---|---|
| Hán Việt | ai |
| Âm Nôm | ngáy |
| Quảng Đông | aai1 |
| Mân Nam | ai |
| Nhật Bản | GAI |
| Hàn Quốc | AY |
| Chú âm | ㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngad |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Ôi, ui, úi, ái chà (ngữ khí (thán từ) biểu thị sự kinh ngạc, bất mãn; tiếng dùng để nhắc nhở, ca ngợi, v.v.)
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngáy 哎 ◎ Thanh phù: ngải. đgt. gáy. Nẻo có ăn thì có lo, chẳng bằng cài cửa ngáy pho pho. (Ngôn chí 20.2)‖ Hễ kẻ làm khôn thì phải khó, chẳng bằng vô sự ngáy pho pho. (Bảo kính 176.8)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngáy ngáy pho pho [Eng: to snore]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngửi hơi có thái dương tinh khét lừng
- Bảng Tra Chữ Nôm ngửi ngửi thấy [Eng: to sniff, to smell]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngáy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 1.表示驚愕的語氣。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「哎!你個饞窮酸倈沒意兒,賣弄你有家私,莫不圖謀你的東西到此?」 2.表示哀傷惋惜的語氣。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「哎,只落得兩淚漣漣。」明.汪錂《春蕪記》第六齣:「哎!寶劍,寶劍,你相隨我十餘年,我既坎坷,你又沉淪。」 [助] 句中襯字,以舒緩語氣。多用於戲曲唱詞中。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「只見那濃陰冉冉,翠錦哎模糊。」元.無名氏《漁樵記》第三折:「這的是知恩哎報恩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哎〈叹〉 表示满意或赞叹 。如哎,这就对了! 表示惊讶或不满意 。如哎,你怎么不早说! 表示提醒。如哎,小声点 表示醒悟 。如哎!原来是这样 表示招。如哎,大婶,我们回头再来看你 表示答应。如李梅!”哎!我在给病人换药,一会儿就来。” 哎āi叹词。 ①〈表〉不满或提醒~,你怎么又忘了!~,该走了! ②〈表〉惊讶,痛苦~呀!~哟!
Eng
- CC-CEDICT hey!, (interjection used to attract attention or to express surprise or disapprobation)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư