āi ai

Hán Việt: ai · Pinyin: āi

Tổng quan

này! (thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành)

哎呀 · 哎呦 · 哎哟 · 哎唷 · 哎也 · 哎哈 · 哎哟/唷 · 嗯哎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyināi
Hán Việtai
Quảng Đôngaai1
Mân Namai
Nhật BảnGAI
Hàn QuốcAY
Chú âmㄞˉ
Hán ngữ Trung cổngad

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Ôi, ui, úi, ái chà (ngữ khí (thán từ) biểu thị sự kinh ngạc, bất mãn; tiếng dùng để nhắc nhở, ca ngợi, v.v.);

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngửi ngửi thấy [Eng: to sniff, to smell]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngáy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 1.表示驚愕的語氣。元.王實甫《西廂記.第二本.第一折》:「哎!你個饞窮酸倈沒意兒,賣弄你有家私,莫不圖謀你的東西到此?」 2.表示哀傷惋惜的語氣。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「哎,只落得兩淚漣漣。」明.汪錂《春蕪記》第六齣:「哎!寶劍,寶劍,你相隨我十餘年,我既坎坷,你又沉淪。」 [助] 句中襯字,以舒緩語氣。多用於戲曲唱詞中。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「只見那濃陰冉冉,翠錦哎模糊。」元.無名氏《漁樵記》第三折:「這的是知恩哎報恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哎〈叹〉 表示满意或赞叹 。如哎,这就对了! 表示惊讶或不满意 。如哎,你怎么不早说! 表示提醒。如哎,小声点 表示醒悟 。如哎!原来是这样 表示招。如哎,大婶,我们回头再来看你 表示答应。如李梅!”哎!我在给病人换药,一会儿就来。” 哎āi叹词。 ①〈表〉不满或提醒~,你怎么又忘了!~,该走了! ②〈表〉惊讶,痛苦~呀!~哟!

Eng

  • CC-CEDICT hey!|(interjection used to attract attention or to express surprise or disapprobation)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư