哎哟
ai yêu
Hán Việt: ai yêu · Pinyin: āi yō
Tổng quan
ôi; ôi chao; chao ôi; ấy chết; oái; úi; chà chà; ô hô (thán từ, tỏ ý kinh ngạc, đau khổ). 哎喲!都十二點了 ấy chết! đã mười hai giờ rồi 哎喲!我肚子好疼. ôi chao! tớ đau bụng quá
1.叹词。表示惊讶或痛苦等。
表示驚異或痛苦的感嘆詞。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「哎喲天!那兀的不送了我也這條老命!」《文明小史》第三九回:「哎喲!你一去這多年,連信也不給我一封,叫我好生記掛?」
Nghĩa
Việt
- Cihui này
- Cihui ôi
- Cihui trời ơi
- Cihui thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên
- Biên soạn hey; ow; ouch; interjection of pain or surprise
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示驚異或痛苦的感嘆詞。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「哎喲天!那兀的不送了我也這條老命!」《文明小史》第三九回:「哎喲!你一去這多年,連信也不給我一封,叫我好生記掛?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.叹词。表示惊讶或痛苦等。
Eng
- Cihui hey; ow; ouch; interjection of pain or surprise
Đức
- Handedict autsch !