哎唷
AI DỤC
Hán Việt: AI DỤC · Pinyin: āi yō
Tổng quan
thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui cũng viết là 哎喲
- Cihui 哎哟
- Tần suất từ (từ cổ,nghĩa cổ) mốc, khoá (có nạm châu báu), ngọc nạm, kim cương nạm (vào nữ trang); thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên , cũng viết là 哎喲, 哎哟
- Biên soạn 哎唷 iyo intj. (of wonder/admiration/shock)
Mainland
- Kaggle Zh-Vi ouch
Eng
- Cihui interjection of pain or surprise; also written 哎喲; 哎哟
- Tần suất từ 哎唷 iyo intj. (of wonder/admiration/shock)
Đức
- Handedict au!, oh!