哑场

yǎ chǎngách tràng

Hán Việt: ách tràng · Pinyin: yǎ chǎng

Tổng quan

phòng họp tẻ ngắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.冷场。谓出现无人发言的局面。 2.戏剧舞台上,因剧情需要而出现暂停音乐或说白的场面。

Cấu tạo: 啞 (ách) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 im lặng ngượng ngùng
  • VietPhrases phòng họp tẻ ngắt
  • Biên soạn awkward silence at a meeting

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.冷场。谓出现无人发言的局面。 2.戏剧舞台上,因剧情需要而出现暂停音乐或说白的场面。

Eng

  • Cihui 啞場 ǎchǎng n. awkward silence at a meeting

Từ liên quan

Gần nghĩa

哑光 · 哑剧 · 哑口 · 哑哑 · 哑子 · 哑巴 · 哑弹 · 哑炮