啞場

yǎ chǎng ách tràng

Hán Việt: ách tràng · Pinyin: yǎ chǎng

Tổng quan

phòng họp tẻ ngắt

Cấu tạo: (ách) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng họp tẻ ngắt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冷场。谓出现无人发言的局面; 戏剧舞台上,因剧情需要而出现暂停音乐或说白的场面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冷场。谓出现无人发言的局面。 2.戏剧舞台上,因剧情需要而出现暂停音乐或说白的场面。

Eng

  • Cihui 啞場 ǎchǎng n. awkward silence at a meeting