啞巴

yǎ ba ách ba

Hán Việt: ách ba · Pinyin: yǎ ba

Tổng quan

người câm | câm | im lặng

Cấu tạo: (ách) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người câm | câm | im lặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去生理上的語言功能,無法說話的人。明.郎瑛《七修類稿.卷五一.奇謔類.鄭啞巴》:「正德間,揚州江都縣鄭某因啞而人稱為啞巴。」《紅樓夢》第二一回:「從此後,我也只當啞巴,再不說你一聲兒。」也作「啞吧」、「啞叭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"哑吧"。亦作"哑叭"; 不能言语者; 谓嗓音沙哑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"哑吧"。亦作"哑叭"。 2.不能言语者。 3.谓嗓音沙哑。

Eng

  • CC-CEDICT a mute|mute; silent
  • Cihui a mute; mute; silent