哑巴

yǎ baách ba

Hán Việt: ách ba · Pinyin: yǎ ba

Tổng quan

người câm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"哑吧"。亦作"哑叭"。 2.不能言语者。 3.谓嗓音沙哑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

失去生理上的語言功能,無法說話的人。明.郎瑛《七修類稿.卷五一.奇謔類.鄭啞巴》:「正德間,揚州江都縣鄭某因啞而人稱為啞巴。」《紅樓夢》第二一回:「從此後,我也只當啞巴,再不說你一聲兒。」也作「啞吧」、「啞叭」。

Cấu tạo: 啞 (ách) + 巴 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câm
  • Cihui im lặng
  • Tần suất từ thầm lặng; nha ba/á ba/ách ba: câm điếc/người câm; người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn, người giả (hình người giả mặc quần áo, ở các tiệm may); hình nhân làm đích (tập bắn), vật giả (cửa giả, gáy sách giả, gói giả...), người ngốc nghếch, người đần độn, đầu vú cao su (cho trẻ con), (thể dục,thể thao) động tác giả (giả vờ chuyền bóng lừa dối đối phương) (bóng bầu dục, bóng đá), (đánh bài) chân phải hạ bài (đánh brit); số bài của chân phải hạ bài, giả; người câm
  • Biên soạn dumb person; mute ◆v. be dumb; keep mum

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失去生理上的語言功能,無法說話的人。明.郎瑛《七修類稿.卷五一.奇謔類.鄭啞巴》:「正德間,揚州江都縣鄭某因啞而人稱為啞巴。」《紅樓夢》第二一回:「從此後,我也只當啞巴,再不說你一聲兒。」也作「啞吧」、「啞叭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"哑吧"。亦作"哑叭"。 2.不能言语者。 3.谓嗓音沙哑。
  • Kaggle Zh-Vi dummy

Eng

  • Cihui a mute; mute; silent
  • Tần suất từ n. dumb person; mute ◆v. be dumb; keep mum

Đức

  • Handedict stumm (unfähig zu sprechen)

Từ liên quan

Gần nghĩa

哑巴亏 · 哑巴的 · 哑光 · 哑剧 · 哑口 · 哑哑 · 哑场 · 哑子