哥兒

gē rca nhi

Hán Việt: ca nhi · Pinyin: gē r

Tổng quan

Hán Việt: CA, KHA NHI; anh em. 你們哥兒幾個? anh em nhà anh có mấy người? 哥兒倆都是運動員. hai anh em đều là vận động viên.; cậu; cậu ấm (gọi con trai của gia đình có tiền). 公子哥兒 cậu ấm

新华 · Tân Hoa Đại lục

弟弟和哥哥(包括本人):你们~几个?, ~俩都是运动员。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.兄弟的總稱。《兒女英雄傳》第七回:「我們死鬼當家兒的姓王,他們哥兒八個,我們當家的是第八的。」 2.富貴人家的男孩。如:「公子哥兒」。 3.對男孩子的稱呼。《紅樓夢》第二九回:「前日我在好幾處看見哥兒寫的字、做的詩,都好的了不得。」

Cấu tạo: 哥 (ca) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh em
  • Cihui con trai
  • Tần suất từ anh; em trai; cậu; cậu ấm
  • Biên soạn 哥兒 gēr n. 1. brothers 2. boys M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兄弟的總稱。《兒女英雄傳》第七回:「我們死鬼當家兒的姓王,他們哥兒八個,我們當家的是第八的。」 2.富貴人家的男孩。如:「公子哥兒」。 3.對男孩子的稱呼。《紅樓夢》第二九回:「前日我在好幾處看見哥兒寫的字、做的詩,都好的了不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弟弟和哥哥(包括本人):你们~几个?, ~俩都是运动员。

Eng

  • Cihui brothers; boys
  • Tần suất từ 哥兒 gēr n. 1. brothers 2. boys M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Bruder

Từ liên quan

Gần nghĩa

哥兒們 · 兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時