哨所

shào suǒtiếu sở

Hán Việt: tiếu sở · Pinyin: shào suǒ

Tổng quan

trạm gác; chòi gác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.哨兵的驻所。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

警戒分隊或哨兵駐守的處所。

Cấu tạo: 哨 (tiếu) + 所 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nơi đóng binh ở xa.; cột trụ, vỉa cát kết dày, (ngành mỏ) cột than chống (để lại không khai thác để chống mỏ), (xem) deaf, (xem) pillar, ((thường) + up) dán (yết thị, thông báo...); thông báo (việc gì, cho ai...) bằng thông cáo, dán yết thị lên, dán thông cáo lên (tường), yết tên (học sinh thi hỏng...), công bố tên (tàu bị mất tích, tàu về chậm...), bưu điện, sở bưu điện, phòng bưu điện; hòm thư, chuyển thư, (sử học) trạm thư; người đưa thư, xe thư, khổ giấy 50 x 40 cm; giấy viết thư khổ 50 x 40 cm, đi du lịch bằng ngựa trạm, đi du lịch vội vã, vội vàng, vội vã, gửi (thư...) qua bưu điện; bỏ…
  • Biên soạn 哨所 hàosuǒ p.w. sentry post M:⁴zuò/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 警戒分隊或哨兵駐守的處所。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.哨兵的驻所。
  • Kaggle Zh-Vi post

Eng

  • JMdict sentry post
  • JMdict guard post
  • Cihui watchhouse; sentry post
  • Tần suất từ 哨所 hàosuǒ p.w. sentry post M:⁴zuò/ge

ja

  • JMdict 哨所(しょうしょ)

other

  • Nguồn khác Nơi đóng binh ở xa

Từ liên quan

Gần nghĩa

哨兵 · 哨卡 · 哨哨 · 哨子 · 哨探 · 哨笛 · 所为 · 所以