所

suǒsởNôm thửa

Hán Việt: sở · Pinyin: suǒ · Nôm: thửa

Tổng quan

Xứ sở. Như công sở [公所] sở công, hà sở [何所] chỗ nào ? v.v

所为 · 所以 · 所伤 · 所作 · 所別 · 所化 · 所及 · 所司

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuǒ
Hán Việtsở
Âm Nômsớ
Quảng Đôngso2
Mân Namsóo
Nhật BảnTOKORO
Hàn Quốc소
Chú âmㄙㄨㄛˇ
Hán ngữ Trung cổsriox
Baxter-Sagarts-qʰ<r>aʔ
Hán ngữ Thượng cổs-qʰ<r>aʔ
Phản thiết疏舉切
Thanh mẫu生
Vận語
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xứ sở. Như công sở [公所] sở công, hà sở [何所] chỗ nào ? v.v. Tính gộp hết thẩy các cái của mình có gọi là sở hữu [所有]. Một khu nhà gọi là nhất sở [一所]. Thửa, dùng làm lời nói đệm. Như ái kì sở thân [愛其所親] yêu thửa người thân mình. Lời nói chưa định. Như phụ khứ lý sở phục hoàn [父去里所復還] cha đi hơn dặm lại về. Nếu, nghĩa như chữ giả [者]. Nơi, chốn. Nhà Phật [佛] cho phần căn là năng, phần trần là sở. Như mắt trông thấy sắc, thì mắt là năng, mà sắc là sở

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thửa 所 ◎ Đọc âm HHV [NN San 2003b: 178]. AHV: sở. ① dt. <từ cổ> chốn. yến thửa: bữa tiệc, như trị sở (thửa): nơi xử lý các việc công. Yến thửa Dao Trì đà có hẹn, chớ cho Phương Sóc đến lân la. (Đào hoa 231.3). ② HVVD mảnh ruộng. Ruộng nhiều quê tổ năm ba thửa, tạc tỉnh canh điền tự tại nhèn. (Bảo kính 140.7). ③ ht. <từ cổ> có chức năng danh hoá từ đứng sau nó. Thửa cầu. (Bảo kính 162.2). Thửa cầu: cái đang tìm kiếm‖ (Thuật hứng 58.7), thửa trách: sự trách cứ‖ (Tự thán 74.8). thửa nguyền: cái mong ước‖ (Tự thán 106.1), thửa nuôi: sự nuôi nấng‖ Thửa tranh. (Tự thuật 113.8)‖ (Bảo kính 164.7)…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sở 所 ht. x. thửa
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sỡ sàm sỡ [Eng: be too familiar, take liberties (with woman)]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sức khôn chịu được phong hàn sở thương
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chứng lầm thuốc lỡ chẳng cam thửa lòng
  • Bảng Tra Chữ Nôm sửa sửa đổi [Eng: to modify, to reform]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thửa thửa một thanh gươm [Eng: the sword was made to order]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sớ dâng sớ [Eng: submit a memorial]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sở xứ sở; sở trường [Eng: country, homeland; strong point, forte]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sớ Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sớ Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sớ Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.地方、處所。《呂氏春秋.恃君覽.達鬱》:「厥之諫我也,必於無人之所。」 2.恰當的位置。如:「死得其所」。《易經.繫辭下》:「交易而退,各得其所。」《文選.諸葛亮.出師表》:「必能使行陣和睦,優劣得所也。」 3.量詞。計算建築物的單位。如:「一所房子」、「三所學校」。 4.約略計算之詞。多置於數量、單位之後。《史記.卷五五.留侯世家》:「父去里所,復還。」《續漢書志.第一一.天文志中》:「彗星出天船北,長二尺所。」 5.機關或機構的名稱。如:「區公所」、「派出所」、「研究所」。 6.姓。如漢代有所忠、所輔。 [代] 1.表示指示。相當於「此」、「這」。《呂氏春秋.審應覽.審應》:「齊亡地而王加膳,所非兼愛之心也。」唐.杜甫〈示從孫濟〉詩:「所來為宗族,亦不為盤飧。」 2.表示疑問。相當於「何」、「什麼」。《國語.魯語上》:「長勺之役,曹劌問所以戰於莊公。」 [連] 假設、如果。《詩經.鄘風.牆有茨》:「中冓之言,不可道也; 所可道也,言之醜也。」《左傳.僖公二十四年》:「所不與舅氏同心者,有如白水。」 [助] 1.虛字。置在動詞前,暗示動作達到的事物。如:「前所未聞」。《論語.顏淵》:「己所不欲,勿施於人。」 2.與「為」或「被」合用,表示被動的意思。如:「他的作品為一般青年人所喜愛。」 [副] 相當於「尚」、「還」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所 (形声。从斤,户声。斤,斧子。本义伐木声) 所”假借为处”。处所; 地方 有截其所。--《诗·商颂·殷武》 不可不为择所而后错之。--《荀子·王霸》 必于无人之所。--《吕氏春秋·达郁》 僻远悠闲之所。--《吕氏春秋·谨听》 不如早为之所。--《左传·隐公元年》 持童抵主人所,愈束缚牢甚。--唐·柳宗元《童区寄传》 成反复自念,得无教我猎虫所耶?--《聊斋志异·促织》 汝生于浙而葬于斯,离吾乡七百余里矣,当时虽觭梦幻想,宁知此为归骨所耶?--清·袁枚《祭妹文》 又如哨所; 寓所; 诊所; 交易所; 看守 所suǒ ⒈地方处~。住~。 ⒉机关或其它办事的地方派出~。研究~。医务~。 ⒊量词。指房屋两~住房。三~医院。 ⒋在动词前,〈表〉承受动作的事物亲眼~见。各尽~能。家中~寡有者。我~需要的。 ⒌跟"被"、"为"等合用,〈表〉被动被人~笑。这里的困难已为我们~克服。 ⒍ ①〈表〉因果关系,常与"因为"相应因为她有急事要办,~以不来了。 ②〈表〉用来~以责己者严,~以责人者宽。 ③〈表〉实在的情理或适当的举动不知~以。忘乎~以。 ⒎ ①所说的~谓先进,决不是一切都好。 ②某些人所说的,含有不承认或带有揭露、讽刺资产阶级~谓的"民主自由",穷人是无份的。

Eng

  • CC-CEDICT actually, place, classifier for houses, small buildings, institutions etc, that which, particle introducing a relative clause or passive, CL:個, 个[ge4]
  • JMdict place
  • JMdict spot
  • JMdict scene
  • JMdict site
  • JMdict address
  • JMdict counter for places

ja

  • JMdict 所(ところ)
  • JMdict 所(しょ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢨷【唐韻】疏舉切【集韻】【韻會】爽阻切,𠀤數上聲。【說文】伐木聲也。从斤,戶聲。 又處所。【詩·鄭風】獻于公所。又【商頌】及爾斯所。 又【漢制】車駕所在曰行在所。【蔡邕·獨斷】天子以四海爲家,故所在曰行在所。 又【關西方言】致力于一事爲所。所謂絕利一源也。【書·無逸】君子所其無逸。又【召誥】王敬作所。 又語辭。【論語】視其所以,觀其所由。 又誓辭。【論語】予所否者。【左傳·僖二十四年】所不與舅氏同心者。 又指物之辭。【禮·檀弓】其高可隱也。【註】謂高四尺所。【前漢·疏廣傳】問金餘尙有幾所。【註】幾所,猶幾許也。【張良傳】父去里所復還。【註】里所,猶里許也。 又姓。漢武帝時諫議大夫所忠。 又叶襄里切,音徙。【班固·西都賦】繚以宮牆,四百餘里。離宮別館,三十六所。

Thuyết Văn

伐木聲也。 从斤。戶聲。 詩曰。伐木所所。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

伐木聲、乃此字本義。用爲處所者、叚借爲処字也。若王所、行在所之類是也。用爲分别之䛐者、又从処所之義引申之。若予所否者、所不與舅氏同心者之類是也。皆於本義無涉。是眞叚借矣。 疏與切。五部。 小雅伐木文。首章伐木丁丁傳曰。丁丁、伐木聲。次章伐木許許傳曰。許許、柿皃。此許許作所所者、聲相似。不用柿皃之說、用伐木聲之說者、葢許以毛爲君亦參用三家也。今按丁丁者、斧斤聲。所所、則鋸聲也。

【所】 (sở) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斤 (cân) , Thanh phù (聲符): 戶 (hộ) Nghĩa: phạt (Đánh) mộc (Cây) thanh vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㪽 · 𠩄 · 𢨷 · 𢩇