哨
tiếu
Hán Việt: tiếu · Pinyin: shào
Tổng quan
tiêu thổi tiêu [Eng: to play the flute]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shào |
|---|---|
| Hán Việt | tiếu |
| Quảng Đông | saau1 |
| Mân Nam | sàu |
| Nhật Bản | MIHARI |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄕㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chieuh |
| Phản thiết | 蘇遭切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Méo miệng. Cũng đọc là {tiêu}. Một âm là {sáo}. {Sáo tử} [哨子] cái còi. Sáo, phép binh nhà Thanh một trăm tên lính gọi là một {sáo}. Đội quân đi tuần phòng gọi là {tuần sáo} [巡哨] hay {phóng sáo} [放哨].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm toé tung toé [Eng: splashingly, all around]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.駐兵擔任巡邏警戒的人或崗位。如:「放哨」、「崗哨」。 2.用來示警的吹器。如:「哨子」。 3.將手指放在嘴裡,或將嘴脣撮成圓形,用力向外吹氣所發出的尖銳聲音。如:「他的口哨吹得挺好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哨〈形〉 (形声。从口,肖声。本义口小不能容的,一说口歪不正的) 同本义 哨,不容也。--《说文》 哨,口不容也。--《韵会》引《说文》 某有枉矢哨壶。--礼记·投壶》 又如哨壶(口不正的壶) 细狭尖锐 哨,小也。--《后汉书·马融传》注 大匈哨后。--马融《广成颂》 又如哨棒(行路防身的长木棍);哨腿(长腿。指高个子) 哨 〈动〉 巡逻 质明,避哨竹林中。--《 指南录 后序》 又如哨口(巡逻了望的关卡、岗哨);哨船(在江中巡逻警戒的小兵船);哨骑(巡逻骑的马) 侦察 男亲 哨shào ⒈巡逻,警戒防守的岗位巡~。放~。岗~。前~阵地。 ⒉一种发声尖响…
Eng
- CC-CEDICT a whistle|sentry
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七肖切,音陗。【玉篇】哨,小也。 又【廣韻】壺口黯者名也。【禮·投壺】某有枉矢哨壺。【註】枉哨,不正貌。謙辭。【釋文】哨,七笑反,徐以救反。 又【集韻】余救切,音柚。義同。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤才笑切,音噍。【說文】不容也。 又【韻會】多言也。【揚子·法言】禮義哨哨。 又【集韻】所教切,音稍。與䏴𦡱燿同。【周禮·冬官考工記·梓人】大胷燿後。【註】燿讀爲哨,頎小也。【釋文】哨音稍,劉李音與燿同,沈音蘇堯反。【馬融·廣成頌】大匈哨後。 又哨遍,樂府曲名。 又【正字通】凡屯戍防盜處名曰哨。 又【集韻】丑照切,音朓。口不正也。 又【廣韻】相邀切【集韻】【韻會】思邀切,𠀤音宵。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤蘇遭切,音騷。【揚子·方言】秦晉之西鄙,自冀隴而西,使犬曰哨。
Thuyết Văn
不容也。 从口。肖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄭注考工記曰。哨頃、小也。記投壷曰。某有枉矢哨壷。 才𥬇切。二部。
【哨】 (tiếu ⟨tiêu|sáo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) dung (Bao dong chịu đựng. ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠱝