哨探

shào tàn tiếu tham

Hán Việt: tiếu tham · Pinyin: shào tàn

Tổng quan

ính có nhiệm vụ dò xét bên địch . sáo thám sáo thám ☆Lính có nhiệm vụ dò xét bên địch .

Cấu tạo: (tiếu) + (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ính có nhiệm vụ dò xét bên địch . sáo thám sáo thám ☆Lính có nhiệm vụ dò xét bên địch .

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊所派遣偵探敵情的人。 2.探聽、打聽。《三國演義》第五八回:「當夜馬超卻先使成宜引三十騎往前哨探。成宜見無人馬,逕入中軍。」《紅樓夢》第一二回:「二爺說什麼,替你哨探哨探去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即探子,侦察兵; 侦察;探看; 指探听﹑打听。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即探子,侦察兵。 2.侦察;探看。 3.指探听﹑打听。

Eng

  • Cihui 哨探 hàotàn v. 1. find out news through inquiries 2. <mil.> spy upon the enemy's movements