哨棒

shào bàng tiếu bổng

Hán Việt: tiếu bổng · Pinyin: shào bàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếu) + (bổng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行路時做為防身用的短棍棒。《水滸傳》第七三回:「拿得一伙牛子,有七八個車箱,又有幾束哨棒。」也作「梢棒」、「稍棒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行路防身的长木棍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行路防身的长木棍。

Eng

  • Cihui 哨棒 shàobàng n. wooden truncheon/club M:²gēn