哨船

shào chuán tiếu thuyền

Hán Việt: tiếu thuyền · Pinyin: shào chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếu) + (thuyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊日操練水兵或警戒偵巡用的船。清.崑岡《大清會典事例.卷七一二.兵部.軍器》:「各省外海內河水師戰船哨船修竣。」 2.偵巡的兵卒。《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「哨船來報道:『夏招討舟已解纜先行,不知去向。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 巡逻警戒的船只。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.巡逻警戒的船只。

Eng

  • Cihui 哨船 hàochuán n. patrol boat M:¹sōu