哨鹿

shào lù tiếu lộc

Hán Việt: tiếu lộc · Pinyin: shào lù

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếu) + 鹿 (lộc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打猎时吹哨效鹿声引鹿。又因围场为哨鹿之所,后亦称围场为哨鹿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打猎时吹哨效鹿声引鹿。又因围场为哨鹿之所,后亦称围场为哨鹿。