哩哩啦啦

lī lī lā lālí lí lạp lạp

Hán Việt: lí lí lạp lạp · Pinyin: lī lī lā lā

Tổng quan

LẠP LẠP tung toé; tràn khắp ra. anh ấy không biết gánh nước, làm nước đổ tung toé khắp nơi. 雨很大,客人哩哩啦啦的直到中午還沒到齊. mưa to, khách hàng đứng tràn lan, mãi cho đến trưa cũng chưa đứng được ngay ngắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

状态词。零零散散或断断续续的样子:他不会挑水,~洒了一地, 雨很大,客人~的直到中午还没到齐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

零散斷續的樣子。如:「惱人的梅雨哩哩啦啦下個沒完。」

Cấu tạo: 哩 (lí) + 哩 (lí) + 啦 (lạp) + 啦 (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rải rác
  • Cihui không liên tục
  • Cihui lác đác
  • Cihui lúc có lúc không
  • Cihui dừng và chạy
  • Tần suất từ rải rác , không liên tục , lác đác , lúc có lúc không , dừng và chạy; LẠP LẠP tung toé; tràn khắp ra. anh ấy không biết gánh nước, làm nước đổ tung toé khắp nơi. 雨很大,客人哩哩啦啦的直到中午還沒到齊. mưa to, khách hàng đứng tràn lan, mãi cho đến trưa cũng chưa đứng được ngay ngắn.; tràn khắp ra
  • Biên soạn on. <coll.> scattered; sporadic

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 零散斷續的樣子。如:「惱人的梅雨哩哩啦啦下個沒完。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状态词。零零散散或断断续续的样子:他不会挑水,~洒了一地, 雨很大,客人~的直到中午还没到齐。

Eng

  • Cihui scattered; intermittent; sporadic; on and off; stop and go
  • Tần suất từ on. <coll.> scattered; sporadic

Từ liên quan

Gần nghĩa

哩哩啰啰 · 哩哩罗罗 · 啦啦队长 · 哩哩㦬 · 哩哩囉 · 啦啦队 · 哩哩噜噜 · 啦啦队员