哩數

lǐ shù lí sổ

Hán Việt: lí sổ · Pinyin: lǐ shù

Tổng quan

tổng số dặm đã đi được, phụ cấp đi đường (tính theo dặm), cước phí (chuyên chở... tính theo dặm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ích lợi; sự dùng tổng số dặm đã đi được, phụ cấp đi đường (tính theo dặm), cước phí (chuyên chở... tính theo dặm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ích lợi; sự dùng

Cấu tạo: (lí) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng số dặm đã đi được, phụ cấp đi đường (tính theo dặm), cước phí (chuyên chở... tính theo dặm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ích lợi; sự dùng tổng số dặm đã đi được, phụ cấp đi đường (tính theo dặm), cước phí (chuyên chở... tính theo dặm), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ích lợi; sự dùng