哪兒

nǎ r na nhi

Hán Việt: na nhi · Pinyin: nǎ r

Tổng quan

ở đâu? | bất cứ đâu | nơi nào đó | (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...? | làm sao có thể ... được?

Cấu tạo: (na) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở đâu? | bất cứ đâu | nơi nào đó | (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...? | làm sao có thể ... được?

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哪里。问什么处所; 哪里。泛指任何处所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.哪里。问什么处所。 2.哪里。泛指任何处所。

Eng

  • CC-CEDICT where?|wherever; anywhere; somewhere|(used in rhetorical questions) how can ...?; how could ...?
  • Cihui where?; wherever; anywhere; somewhere; (used in rhetorical questions) how can ...?; how could ...?