哪吒

né zhā na trá

Hán Việt: na trá · Pinyin: né zhā

Tổng quan

Na Tra, vị thần hộ mệnh

Cấu tạo: (na) + (trá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Na Tra, vị thần hộ mệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教故事中的神仙。演化於小說中,有折骨肉還父母,現身為父母說法的故事。也稱為「哪吒三太子」。(北平音ㄋㄜˊㄓㄚˋ)

Eng

  • CC-CEDICT Nezha, protection deity
  • Cihui Nezha, protection deity