哪吒

né zhāna trá

Hán Việt: na trá · Pinyin: né zhā

Tổng quan

Na Tra, vị thần hộ mệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教故事中的神仙。演化於小說中,有折骨肉還父母,現身為父母說法的故事。也稱為「哪吒三太子」。(北平音ㄋㄜˊㄓㄚˋ)

Cấu tạo: 哪 (na) + 吒 (trá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Na Tra
  • Biên soạn Nata, a powerful boy god

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教故事中的神仙。演化於小說中,有折骨肉還父母,現身為父母說法的故事。也稱為「哪吒三太子」。(北平音ㄋㄜˊㄓㄚˋ)

Eng

  • Cihui Nezha, protection deity

Từ liên quan

Gần nghĩa

吒婆 · 吒沙 · 吒王 · 吒蓝 · 哪个 · 哪些 · 哪位 · 哪像