哪樣

nǎ yàng na dạng

Hán Việt: na dạng · Pinyin: nǎ yàng

Tổng quan

loại nào: thứ nào/thứ gì/bất kì loại nào

Cấu tạo: (na) + (dạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loại nào: thứ nào/thứ gì/bất kì loại nào
  • Cihui 疑問代詞 1. loại nào; thứ nào; thứ gì。( 哪樣兒)問性質、狀態等。 你要哪樣兒顏色的毛線? chị muốn len màu nào? 2. bất kì loại nào。( 哪樣兒)泛指性質、狀態。 這兒的毛線顏色齊全,你要哪樣的就有哪樣的。 các màu len ở đây đủ cả, anh cần màu nào có màu ấy.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);疑问代词;问性质、状态等:你要~儿颜色的毛线?;泛指性质、状态:这儿的毛线颜色齐全,你要~的就有~的。