哭哭啼啼
khốc khốc đề đề
Hán Việt: khốc khốc đề đề · Pinyin: kū kū tí tí
Tổng quan
khóc lóc không ngừng | kêu gào dai dẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui khóc lóc không ngừng | kêu gào dai dẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不停的哭泣。《紅樓夢》第六七回:「這如今才好些,又這樣哭哭啼啼,豈不是自己蹧蹋了自己身子。」《文明小史》第二八回:「他夫人還帶著病,一個三歲的女孩子,一路哭哭啼啼,這番辛苦,也儘夠受了。」也作「啼啼哭哭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不停的哭泣。
- Tân Hoa Tự Điển 没完没了地哭。
Eng
- CC-CEDICT to weep endlessly|interminable wailing
- Cihui 哭哭啼啼 ūkutítí v.p. blubber