哭喊
khốc hảm
Hán Việt: khốc hảm · Pinyin: kū hǎn
Tổng quan
kêu gào
大聲哭泣喊叫。如:「弟弟因要不到玩具,而在地上哭喊撒賴。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khóc lớn
- Tần suất từ kêu gào
- Biên soạn v. wail; cry loudly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲哭泣喊叫。如:「弟弟因要不到玩具,而在地上哭喊撒賴。」
Eng
- Cihui to wail
- Tần suất từ v. wail; cry loudly