哭牆

kū qiáng khốc tường

Hán Việt: khốc tường · Pinyin: kū qiáng

Tổng quan

Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)

Cấu tạo: (khốc) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位於以色列耶路撒冷的舊城內,為猶太人的精神象徵。哭牆原是大希律王擴建神殿的西牆,西元70年,羅馬大軍入侵,城堡於戰火中被焚毀,唯獨西牆殘留至今。此後猶太人又遭放逐,流浪世界各地。十幾世紀以來這面牆一直受到猶太人緬懷,既追念先祖事蹟,亦以堅定民族復國的信心。也稱為「西牆」。

Eng

  • CC-CEDICT Wailing Wall, or Western Wall (Jerusalem)
  • Cihui Wailing Wall, or Western Wall (Jerusalem)