牆

qiángtườngNôm tường

Hán Việt: tường · Pinyin: qiáng · Nôm: tường

Tổng quan

Tục dùng như chữ tường [牆]

牆腳 · 宮牆 · 巖牆 · 隔牆 · 面牆 · 騎牆 · 鬩牆 · 兄弟鬩牆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiáng
Hán Việttường
Âm Nômtường
Quảng Đôngcoeng4
Mân Namtshiûnn
Nhật BảnKAKI
Hàn Quốc장
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổziang
Phản thiết在良切
Thanh mẫu從
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tường, tường xây bằng gạch đá

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tường vách tường [Eng: wattle wall]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用磚、石等砌成,可作間隔或屏障的建築。如:「宮牆」、「城牆」、「圍牆」。《論語.公冶長》:「朽木不可雕也,糞土之牆不可杇也。」宋.張先〈青門引.乍暖還輕冷〉詞:「那堪更被明月,隔牆送過秋千影。」 2.泛指由人或物組合成像牆的部分。如:「人牆」、「電視牆」。

Eng

  • CC-CEDICT wall (CL:面[mian4],堵[du3]), (slang) to block (a website) (usu. in the passive: 被牆, 被墙[bei4 qiang2])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗牆字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 廧 · 墻 · 𡓜 · 𡫆 · 𢉈 · 𤖠 · 𤖣 · 𤖧 · 𤛷 · 𫮰 · 𫮶 · 墙