哭市 khốc thị Hán Việt: khốc thị Tổng quan khốc thị (故事)常啼菩薩為求般若東行一大城涕泣也。參照常啼菩薩條。☸ Cấu tạo: 哭 (khốc) + 市 (thị)Hán Việtkhốc thịCấu tạo哭 + 市 · khốc + thị nghĩa thành phần: khốc + thị Nghĩa ViệtCihui khốc thị (故事)常啼菩薩為求般若東行一大城涕泣也。參照常啼菩薩條。☸