哭市

khốc thị

Hán Việt: khốc thị

Tổng quan

(故事)常啼菩薩為求般若東行一大城涕泣也。參照常啼菩薩條。☸

Cấu tạo: 哭 (khốc) + 市 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (故事)常啼菩薩為求般若東行一大城涕泣也。參照常啼菩薩條。☸
  • Tần suất từ [bktd] khốc thị (故事)常啼菩薩為求般若東行一大城涕泣也。參照常啼菩薩條。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

哭丧 · 哭出 · 哭唭 · 哭喊 · 哭噒 · 哭嚎 · 哭墙 · 哭声