哭廟 kū miào · khốc miếu Hán Việt: khốc miếu · Pinyin: kū miào Tổng quan Cấu tạo: 哭 (khốc) + 廟 (miếu)Pinyinkū miàoHán Việtkhốc miếuCấu tạo哭 + 廟 · khốc + miếu nghĩa thành phần: khốc + miếu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 清代皇帝死后,地方官吏士绅到万寿宫或庙宇等处哭奠,称哭庙。Tân Hoa Tự Điển 1.清代皇帝死后,地方官吏士绅到万寿宫或庙宇等处哭奠,称哭庙。