哭窮

kū qióng khốc cùng

Hán Việt: khốc cùng · Pinyin: kū qióng

Tổng quan

kêu ca mình nghèo | phàn nàn về việc túng thiếu | giả vờ nghèo

Cấu tạo: (khốc) + (cùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu ca mình nghèo | phàn nàn về việc túng thiếu | giả vờ nghèo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意在言辭上表現自己毫無錢財,裝做貧窮的樣子。明.賈仲名《對玉梳》第二折:「我與你覓下的金、尋下的銀、買下的錦、趲下的羅,珠和翠整箱兒盛垛。娘呵!你那哭窮,恰似翻河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 口头上向人叫苦装穷。

Eng

  • CC-CEDICT to bewail one's poverty|to complain about being hard up|to pretend to be poor
  • Cihui to bewail one's poverty; to complain about being hard up; to pretend to be poor