窮
cùngNôm cùng
Hán Việt: cùng · Pinyin: qióng · Nôm: cùng
Tổng quan
Cùng cực, cái gì đến thế là hết nước đều gọi là cùng. Như bần cùng [貧窮] nghèo quá, khốn cùng [困窮] khốn khó quá, v.v. Luận ngữ [論語] : {Quân tử cố cùng, tiể…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qióng |
|---|---|
| Hán Việt | cùng |
| Âm Nôm | còng |
| Quảng Đông | kung4 |
| Mân Nam | khîng |
| Nhật Bản | KYUU |
| Hàn Quốc | 궁 |
| Chú âm | ㄑㄩㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giung |
| Baxter-Sagart | [g](r)uŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g](r)uŋ |
| Phản thiết | 居雄切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng cực, cái gì đến thế là hết nước đều gọi là cùng. Như bần cùng [貧窮] nghèo quá, khốn cùng [困窮] khốn khó quá, v.v. Luận ngữ [論語] : Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ [君子固窮, 小人窮斯濫矣] (Vệ Linh Công [衛靈公]) Người quân tử có khi cùng khốn cũng là lẽ cố nhiên (thi cố giữ tư cách của mình), kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn. Nghiên cứu. Như cùng lý tận tính [窮理盡性] nghiên cứu cho hết lẽ hết tính. Hết. Như cùng nhật chi lực [窮日之力] hết sức một ngày. Dị dạng của chữ [穷]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm còng còng lưng, còng queo [Eng: (bent-backed), coiled up and stiff]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cùng bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn [Eng: abjectly poor; poor and miserable; straitened]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gia đại hoàng mạt cùng minh phủ rày
- Bảng Tra Chữ Nôm khùng điên khùng, nổi khùng [Eng: be enraged, to get into a tantrum]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.終極、盡頭。如:「趣味無窮」、「理屈詞窮」、「層出不窮」。《北史.卷五五.列傳.杜弼》:「燭盡則光窮,人死則神滅。」 2.貧乏、貧困。如:「窮漢」、「窮酸」、「貧窮」。《荀子.大略》:「多有之者富,少有之者貧,至無有者窮。」 3.困阨、不顯達。《論語.衛靈公》:「君子亦有窮乎?」《孟子.盡心上》:「窮則獨善其身,達則兼善天下。」 4.荒僻、偏遠。如:「窮鄉僻壤」、「深山窮谷」。宋.陸游〈夜讀兵書〉詩:「孤燈耿霜夕,窮山讀兵書。」 [名] 貧困。如:「一窮二白」。《論語.衛靈公》:「君子固窮,小人窮斯濫矣。」 [動] 詳細追究。《易經.說卦》:「窮理盡性,以至於命。」晉.陶淵明〈桃花源記〉:「復前行,欲窮其林。」 [副] 1.澈底。如:「窮究」、「窮追不捨」。南朝梁.任昉〈彈奏曹景宗〉:「遂令孤城窮守,力屈凶威。」 2.極、極端。如:「窮凶極惡」、「窮奢極侈」。《宋史.卷三一三.列傳.文彥博》:「彥博雖窮貴極富,而平居接物謙下,尊德樂善,如恐不及。」 3.徒然、白白地。如:「窮忙」、「窮開心」。
Eng
- CC-CEDICT poor, destitute, to use up, to exhaust, thoroughly, extremely, (coll.) persistently and pointlessly
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【韻會小補】說文本作竆。从穴躳聲。隷作窮。 又【集韻】居雄切,音弓。恭貌。本作匔。或从穴作窮。
Thuyết Văn
極也。从穴。躳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
渠弓切。九部。或假爲躳字。如鞠躬古作鞠窮。
【窮】(cùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 穴 (huyệt) , Thanh phù (聲符): 躳 (cung) Phiên thiết: 渠弓切 → cừ + cung Nghĩa: 極 vậy。 từ 穴。躳 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 竆 · 䠻 · 𥧺 · 𨉺 · 竆 · 穷 · 竆 · 穷