哭訴
khốc tố
Hán Việt: khốc tố · Pinyin: kū sù
Tổng quan
than khóc | phàn nàn trong nước mắt | kêu gào cáo buộc khóc lóc kể lể; khóc kể。哭著訴說或控訴。 她向大 伙哭訴自己的遭遇。 cô ta khóc lóc kể lể những gì mà mình gặp phải.
Nghĩa
Việt
- Cihui than khóc | phàn nàn trong nước mắt | kêu gào cáo buộc khóc lóc kể lể; khóc kể。哭著訴說或控訴。 她向大 伙哭訴自己的遭遇。 cô ta khóc lóc kể lể những gì mà mình gặp phải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哭著訴說。《三國演義》第一三回:「那人來見天子,乃國戚董承也。帝哭訴前事。」《文明小史》第二回:「不料店小二因他父親被打,奔到地保家中哭訴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哭着诉说或控诉她向大伙~自己的遭遇。
Eng
- CC-CEDICT to lament|to complain tearfully|to wail accusingly
- Cihui to lament; to complain tearfully; to wail accusingly