哮吼

xiāo hǒu hao hống

Hán Việt: hao hống · Pinyin: xiāo hǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (hao) + (hống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獸類的吼叫聲。 2.大聲吼叫。《西遊記》第二七回:「孫大聖佈施手段,舞著鐵棒,哮吼一聲,諕得那狼蟲顛竄,虎豹奔逃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 野兽吼叫; 泛指大声喊叫; 指器物发出声响; 谓声威震慑; 病症名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.野兽吼叫。 2.泛指大声喊叫。 3.指器物发出声响。 4.谓声威震慑。 5.病症名。

Eng

  • Cihui 哮吼 iàohǒu* v. bellow; roar ◆n. croup; laryngitis