xiāo hao

Hán Việt: hao · Pinyin: xiāo

Tổng quan

thở hổn hển gầm sủa (của động vật) cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]

哮喘 · 哮鸣 · 哮喘病 · 哮喘的 · 哮吼性的 · 咆哮 · 咆哮声 · 咆哮的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việthao
Quảng Đônghaau1
Mân Namhau3
Nhật BảnHOERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổhrau
Phản thiết虛交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gầm hét, tiếng thú dữ phát khùng kêu gào. {Hao suyễn} [哮喘] bệnh hen.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 吼叫。如:「怒哮」、「大肆咆哮」。《新唐書.卷一七三.裴度傳》:「猛虎自哮躍山林。」宋.陸游〈呂氏子夔郎求詩〉:「果能哮吼如獅子,一瓣香應嗣放翁。」 [名] 參見「哮喘」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哮 (形声。从口,孝声。本义野兽的吼声) 同本义 哮,豕惊声也。--《说文》 虎声谓之哮唬。--《通俗文》 哮阚之兽。--曹植《七启》。注虎怒也。” 熊罴哮我东,虎豹号我西。--唐·杜甫《石龛》 水声澎湃,兽群哮而游。--《游泸山记》 又如哮吼(野兽吼叫);咆哮(吼叫);哮唬(虎啸声);哮阚(猛兽咆哮。多用以比喻震怒) 呼喊 哮,呼也。--《集韵》 又如哮吼(泛指大声喊叫;又指声威震慑);哮唃(嚎啕。大声哭叫);哮悍(形容勇猛强悍) 哮 哮症的简称 治哮治积方。--《丹溪先生心法》 又如哮 哮xiào ⒈吼叫黄河在咆~。 ⒉ 哮xiāo 1.兽怒吼。 2…

Eng

  • CC-CEDICT pant|roar|bark (of animals)|Taiwan pr. [xiao1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許交切【集韻】【韻會】【正韻】虛交切,𠀤音嗃。【說文】豕驚聲。 又【玉篇】哮赫,大怒也。【廣韻】哮闞。【風俗通】引《詩》:闞如哮虎。○按《詩·大雅》今本作虓。 又【集韻】或作酵,詳酉部酵字註。 又【集韻】孝狡切,烋上聲。與嗃同,大呼也。 又【廣韻】呼敎切【集韻】許敎切,𠀤音孝。【廣韻】喚也。【集韻】呼也。 又【集韻】黑角切,音㕰。與豞同,豕聲。

Thuyết Văn

豕驚聲也。 从口。孝聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按哮亦作豞。許角切。吳都賦曰。封豨。李云。、豨聲。呼學切。亦卽哮字。但字形有譌耳。 許交切。亦許角切。古音在三部。

【哮】 (hao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 孝 (hiếu) Nghĩa: thỉ (Con lợn.) kinh (Ngựa sợ hãi.) thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嘋 · 㫴 · 𧱐 · 嘋