哲人
triết nhân
Hán Việt: triết nhân · Pinyin: zhé rén
Tổng quan
người thông thái gười sáng suốt, hiểu rõ cái lẽ tận cùng của sự vật. triết nhân triết nhân ☆Người sáng suốt, hiểu rõ cái lẽ tận cùng của sự vật. 書 người thông minh; người hiểu biết; người trí tuệ。智慧卓越的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui người thông thái gười sáng suốt, hiểu rõ cái lẽ tận cùng của sự vật. triết nhân triết nhân ☆Người sáng suốt, hiểu rõ cái lẽ tận cùng của sự vật. 書 người thông minh; người hiểu biết; người trí tuệ。智慧卓越的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賢明而智慧卓越的人。《禮記.檀弓上》:「梁木其壞乎?哲人其萎乎?」《文選.江淹.雜體詩.嵇中散》:「哲人貴識義,大雅明庇身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 智慧卓越的人; 谓制裁犯罪者。哲,通"折"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.智慧卓越的人。 2.谓制裁犯罪者。哲,通"折"。
Eng
- CC-CEDICT wise man
- Cihui wise man
ja
- JMdict wise man|philosopher|sage