哲人

zhé réntriết nhân

Hán Việt: triết nhân · Pinyin: zhé rén

Tổng quan

Người sáng suốt, hiểu rõ cái lẽ tận cùng của sự vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.智慧卓越的人。 2.谓制裁犯罪者。哲,通"折"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

賢明而智慧卓越的人。《禮記.檀弓上》:「梁木其壞乎?哲人其萎乎?」《文選.江淹.雜體詩.嵇中散》:「哲人貴識義,大雅明庇身。」

Cấu tạo: 哲 (triết) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người hiền triết
  • VietPhrases người thông minh; người hiểu biết; người trí tuệ
  • Biên soạn 哲人 hérén n. <wr.> sage; philosopher M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賢明而智慧卓越的人。《禮記.檀弓上》:「梁木其壞乎?哲人其萎乎?」《文選.江淹.雜體詩.嵇中散》:「哲人貴識義,大雅明庇身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.智慧卓越的人。 2.谓制裁犯罪者。哲,通"折"。
  • Kaggle Zh-Vi philosopher

Eng

  • JMdict wise man
  • JMdict philosopher
  • JMdict sage
  • Cihui wise man

Đức

  • Handedict Weiser, weiser Mensch

ja

  • JMdict 哲人(てつじん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

哲人石 · 哲人其萎 · 人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘