哲
triết
Hán Việt: triết · Pinyin: zhé
Tổng quan
khôn ngoan một nhà hiền triết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhé |
|---|---|
| Hán Việt | triết |
| Quảng Đông | zit3 |
| Mân Nam | tiat |
| Nhật Bản | TETSU |
| Hàn Quốc | 철 |
| Chú âm | ㄓㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | triet |
| Baxter-Sagart | tr[e]t |
| Hán ngữ Thượng cổ | tr[e]t |
| Phản thiết | 陟列切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khôn, người hiền trí gọi là {triết}. Như {tiên triết} [先哲], {tiền triết} [前哲] nghĩa là người hiền trí trước.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chít chít kẽ hở, chít khăn [Eng: split, slit, aperture,to wrap a turban around one's head]
- Bảng Tra Chữ Nôm trết ngồi trết một chỗ [Eng: sit on one place without moving]
- Bảng Tra Chữ Nôm trít nhắm trít lại [Eng: to close one's eyes tight]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 明智。《書經.皋陶謨》:「知人則哲,能官人。」《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「粵若稽古帝漢,祖宗濬哲欽明。」 [名] 賢能明智的人。《左傳.成公八年》:「夫豈無辟王?賴前哲以免也。」唐.徐賢妃〈諫太宗息兵罷役疏〉:「然黷武翫兵,先哲所戒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哲 (形声。从口,折声。本义聪明,有智慧) 同本义 哲,知也。--《说文》。古文从三吉(嚞),字亦作喆。作悊 哲,智也。--《尔雅》 世有哲王。--《诗·大雅·下武》 哲夫成城,哲妇倾诚。--《诗·大雅·瞻卬》 敷求哲人。--《书·伊训》 或悊或谋。--《汉书·叙传》 知人则哲,能官人。--《书·皋陶谟》 又如哲士(聪明智慧、见识超常的人);哲子(贤明的人);哲艾(指明达的老人);哲母(贤明的母亲);哲匠(指明达而富有才能的大臣);哲明(贤明的宰相、辅臣);哲夫(足智多谋的 人);哲思(精深敏捷的思虑);哲妇(多谋 哲(喆)zhé ⒈聪明,有才能,智慧卓…
Eng
- CC-CEDICT wise|a sage
ja
- JMdict sage|wise man|philosopher|disciple|sagacity
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:嚞【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤陟列切,音蜇【爾雅·釋言】哲,智也。【書·舜典】濬哲文明。【說命】知之曰明哲。【洪範】明作哲。【揚子·方言】哲,知也。齊宋之閒謂之哲。【前漢·于定國傳贊】哀鰥哲獄。【註】師古曰:知獄情也。 又【正字通】叶音質。【陸機·陸抗誄】人玩其華,鮮識其實。於穆我公,因心則哲。 又【唐韻正】叶音制。【曹植·黃帝贊】少典之孫,神明聖哲。土德承火,赤帝是滅。服牛乗馬,衣裳是制。氏雲名官,功冠五列。滅,亡例反,列音例。【傅玄·祀景帝登歌】執競景皇,克明克哲。旁作穆穆,惟祇惟畏。【說文】或作悊。【廣韻】與喆同。
Thuyết Văn
知也。 从口。㪿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋言曰。哲、智也。方言曰。哲、知也。古智知通用。 按凡从折之字皆當作斤𣃔艸。各本篆文皆作手旁。用𣜩改篆也。今悉正之。陟列切。十五部。
【哲】 (triết) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 口 (khẩu (Cái miệng. Phép tính)) Phiên thiết: Trắc liệt thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêt' Suy luận: triêt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tri (Biết) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 啠 · 喆 · 嚞 · 埑 · 𠺤 · 啠 · 喆 · 嚞 · 埑 · 悊 · 喆 · 悊