哲婦

zhé fù triết phụ

Hán Việt: triết phụ · Pinyin: zhé fù

Tổng quan

Cấu tạo: (triết) + (phụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多谋虑的妇人。《诗.大雅.瞻卬》"哲夫成城,哲妇倾城。懿厥哲妇,为枭为鸱。"孔颖达疏"若为智多谋虑之妇人,则倾败人之城国。妇言是用,国必灭亡。"后因以指乱国的妇人; 有贤德的妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多谋虑的妇人。《诗.大雅.瞻卬》"哲夫成城,哲妇倾城。懿厥哲妇,为枭为鸱。"孔颖达疏"若为智多谋虑之妇人,则倾败人之城国。妇言是用,国必灭亡。"后因以指乱国的妇人。 2.有贤德的妇女。

Eng

  • Cihui 哲婦 héfù n. 1. a capable woman 2. a knowledgeable woman 3. a virtuous woman