哲家

triết gia

Hán Việt: triết gia

Tổng quan

gười thông thái, hiểu suốt cái lẽ của sự vật — Người nghiên cứu về môn Triết học. triết gia triết gia ☆Người thông thái, hiểu suốt cái lẽ của sự vật — Người nghiên cứu về môn Triết học.

Cấu tạo: (triết) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười thông thái, hiểu suốt cái lẽ của sự vật — Người nghiên cứu về môn Triết học. triết gia triết gia ☆Người thông thái, hiểu suốt cái lẽ của sự vật — Người nghiên cứu về môn Triết học.