哲理
triết lí
Hán Việt: triết lí · Pinyin: zhé lǐ
Tổng quan
triết lý; lý luận triết học (nguyên lý liên quan đến vũ trụ và con người). 人生哲理 triết lý nhân sinh 富有哲理的詩句. câu thơ giàu tính triết lý
1.关于宇宙和人生的原理。
有關宇宙人生的大道理。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cái lẽ sâu xa tận cùng của sự vật.; triết học; triết lý học; lý thuyết triết học , triết lý; triết lý; lý luận triết học (nguyên lý liên quan đến vũ trụ và con người). 人生哲理 triết lý nhân sinh 富有哲理的詩句. câu thơ giàu tính triết lý.; triết lí/triết lý: triết lý/lý luận triết học; lý luận triết học
- Biên soạn 哲理 hélǐ n. philosophic theory; philosophy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有關宇宙人生的大道理。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.关于宇宙和人生的原理。
Eng
- JMdict philosophic principles
- JMdict philosophy
- Cihui philosophic theory; philosophy
- Tần suất từ 哲理 hélǐ n. philosophic theory; philosophy
Đức
- Handedict (philosophische) Theorie
ja
- JMdict 哲理(てつり)
other
- Nguồn khác Cái lẽ sâu xa tận cùng của sự vật