哺乳
bộ nhũ
Hán Việt: bộ nhũ · Pinyin: bǔ rǔ
Tổng quan
cho con bú | bú | nuôi con bằng sữa
Nghĩa
Việt
- Cihui cho con bú | bú | nuôi con bằng sữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以乳汁餵食。《後漢書.卷七四上.袁紹傳》:「袁紹孤客窮軍,仰我鼻息,譬如嬰兒在股掌之上,絕其哺乳,立可餓殺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用乳汁喂;喂奶:~期。
Eng
- CC-CEDICT breastfeeding|to suckle|to nurse
- Cihui breast feeding; to suckle; to nurse
ja
- JMdict suckling|nursing|lactation