哺鸡 bộ kê Hán Việt: bộ kê Tổng quan Cấu tạo: 哺 (bộ) + 鸡 (kê)Hán Việtbộ kêCấu tạo哺 + 鸡 · bộ + kê nghĩa thành phần: bộ + kê Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.母雞孵卵。《土風錄.卷六.哺雞》:「老母雞抱雞子曰『哺雞』。」 2.指孵卵的母雞。《通俗編.禽魚》引《靈應錄》:「衢州民家,里胥至督租,無以為飧。祇有哺雞一隻,擬烹之。胥恍忽見桑下有黃衣女子,前拜乞命。」