哺養
bộ dưỡng
Hán Việt: bộ dưỡng · Pinyin: bǔ yǎng
Tổng quan
cho ăn | nuôi nấng
Nghĩa
Việt
- Cihui cho ăn | nuôi nấng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 餵養幼兒。《後漢書.卷八一.獨行列傳.李善》:「善深傷李氏而力不能制,乃潛負續逃去,隱山陽瑕丘界中,親自哺養,乳為生湩,推燥居溼,備嘗艱勤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喂养。
Eng
- CC-CEDICT feed|rear
- Cihui feed; rear