哼哼唧唧

hēng hēng jī jī hanh hanh tức tức

Hán Việt: hanh hanh tức tức · Pinyin: hēng hēng jī jī

Tổng quan

rên rỉ | lằm bằm | lẩm bẩm

Cấu tạo: (hanh) + (hanh) + (tức) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rên rỉ | lằm bằm | lẩm bẩm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容低微而緩慢的說話或吟唱。《儒林外史》第四二回:「裡面都下著各處的秀才,在那裡哼哼唧唧的念文章。」《紅樓夢》第二七回:「他們必把一句話拉長了,作兩三截兒,咬文嚼字,拿著腔兒,哼哼唧唧的,急的我冒火。」 2.擬聲詞。形容痛苦時呻吟的聲音。《醒世姻緣傳》第三回:「一個在對面床上,一個在窗下炕上,哼哼唧唧的不住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容说话装模作样,拿腔拿调。也形容生病时的呻吟声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容低声吟诵或言语不清。 2.象声词。形容病呻吟声。

Eng

  • CC-CEDICT whining|groaning|muttering
  • Cihui 哼哼唧唧 ēnghēngjījī r.f. <coll.> 1. whining; sniveling 2. mumbling