哼唱

hēng chànghanh xướng

Hán Việt: hanh xướng · Pinyin: hēng chàng

Tổng quan

ngâm nga; ngân nga

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.低声唱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

低聲吟唱。如:「閒來無事,他喜歡哼唱藝術歌曲。」

Cấu tạo: 哼 (hanh) + 唱 (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát nho nhỏ
  • Tần suất từ ngân nga , hát nho nhỏ; hanh xướng: ngâm nga/ngân nga; ngâm nga; ngân nga; ngân nga
  • Biên soạn v. sing abstractedly; hum

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低聲吟唱。如:「閒來無事,他喜歡哼唱藝術歌曲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.低声唱。

Eng

  • Cihui to hum; to croon
  • Tần suất từ v. sing abstractedly; hum

Đức

  • Handedict summen

Từ liên quan

Gần nghĩa

哼唱的 · 哼哧 · 哼哼 · 哼唧 · 哼唷 · 哼声 · 唱K · 唱儿